Jane: Hei! Oletko sinä, ah, Đức?
Đức: Joo, olen. Ja sinä olet Jane, eikö niin?
Jane: Kyllä! Kiva tavata sinut, Đức.
Jane: Đúng vậy! Rất vui được gặp bạn, Đức.
Đức: Kiva tavata sinutkin, Jane.
Đức: Mình cũng rất vui được gặp bạn, Jane.
Jane: No niin, uhm, saanko kysyä vähän sinusta? Mistä olet kotoisin?
Jane: Ờ thì… mình có thể hỏi một chút về bạn được không? Bạn đến từ đâu vậy?
Đức: Olen kotoisin Vietnamista.
Jane: Ah, Vietnam! Olen kuullut, että se on lämmin ja kaunis maa. Milloin tulit Suomeen?
Jane: À, Việt Nam à! Mình nghe nói đó là một đất nước ấm áp và xinh đẹp. Bạn đến Phần Lan khi nào vậy?
Đức: Tulin Suomeen noin vuosi sitten.
Đức: Mình đến Phần Lan khoảng một năm trước.
Jane: Aivan. Missä sinä asut nyt?
Jane: Ra vậy.
Đức: Asun Joensuussa vaimoni ja poikani kanssa.
Đức: Mình đang sống ở Joensuu cùng với vợ và con trai.
Jane: Okei. Olet siis naimisissa?
Jane: Ồ, vậy là bạn đã kết hôn rồi à?
Đức: Kyllä, olen.
Jane: Kuinka monta lasta sinulla on?
Jane: Bạn có mấy người con vậy?
Đức: Minulla on yksi poika. Hänen nimensä on Kevin. Hän on kahdeksanvuotias.
Đức: Mình có một con trai, tên là Kevin. Bé 8 tuổi.
Jane: Voi, miten mukavaa! Käykö hän koulua täällä?
Jane: Ồ, thật dễ thương! Bé học ở đây hả?
Đức: Kyllä, hän käy alakoulua lähellä kotiamme.
Đức: Vâng, bé học ở trường tiểu học gần nhà chúng mình.
Jane: Hienoa! Mitä kieliä puhut?
Jane: Tuyệt quá! Bạn biết nói những ngôn ngữ nào?
Đức: Puhun vähän englantia ja vähän suomea.
Jane: Kuinka kauan olet opiskellut suomea?
Jane: Bạn đã học tiếng Phần Lan được bao lâu rồi?
Đức: Olen opiskellut suomea noin viisi kuukautta.
Đức: Mình đã học được khoảng 5 tháng.
Jane: Onko suomen kieli vaikea?
Jane: Tiếng Phần Lan có khó không?
Đức: No niin, se on vähän vaikea, mutta yritän oppia joka päivä.
Đức: Ờ thì, cũng hơi khó, nhưng mình cố gắng học mỗi ngày.
Jane: Hyvä! Tykkäätkö urheilusta?
Jane: Tốt lắm! Bạn có thích thể thao không?
Đức: Kyllä, tykkään urheilusta paljon.
Đức: Có chứ! Mình rất thích thể thao.
Jane: Mikä on lempilajisi?
Jane: Môn thể thao bạn thích nhất là gì?
Đức: Tykkään eniten jalkapallosta.
Đức: Mình thích nhất là bóng đá.
Jane: Pelaatko vai katsotko vain?
Jane: Bạn chơi hay chỉ xem thôi?
Đức: Uhm, yleensä katson, mutta joskus pelaan kavereiden kanssa.
Đức: Ờm, thường thì mình xem, nhưng thỉnh thoảng cũng chơi với bạn bè.
Jane: Kiva! Mitä vaimosi tekee nyt?
Jane: Hay quá! Vợ bạn hiện đang làm gì?
Đức: Vaimoni opiskelee yliopistossa täällä Joensuussa.
Đức: Vợ mình đang học đại học ở Joensuu.
Jane: Hienoa! Entä mitkä ovat harrastuksesi?
Jane: Tuyệt vời! Còn sở thích của bạn là gì?
Đức: Tykkään kuunnella musiikkia ja laittaa ruokaa vapaa-ajalla.
Đức: Mình thích nghe nhạc và nấu ăn khi rảnh.
Jane: Kuulostaa mukavalta! Millainen on sinun tavallinen päiväsi, Đức?
Jane: Nghe hay đó! Một ngày bình thường của bạn như thế nào, Đức?
Đức: No niin, yleensä herään kello kuusi aamulla. Pesen hampaat ja pesen kasvot. Sitten teen aamupalaa.
Đức: Ờ thì, thường mình thức dậy lúc 6 giờ sáng. Mình đánh răng và rửa mặt, rồi chuẩn bị bữa sáng.
Đức: Syömme aamupalaa yhdessä vaimoni ja poikani kanssa.
Đức: Kevin menee kouluun kello kahdeksalta bussilla. Sen jälkeen menen kouluun kello yhdeksältä.
Đức: Kevin đi học lúc 8 giờ bằng xe buýt. Sau đó, mình đến trường lúc 9 giờ.
Đức: Koulu loppuu noin puoli kahdelta. Menen kotiin, teen läksyt, teen päivällistä ja syömme yhdessä perheen kanssa kello seitsemältä illalla.
Đức: Trường kết thúc khoảng 1 giờ rưỡi chiều. Mình về nhà, làm bài tập, nấu bữa tối và ăn cùng gia đình lúc 7 giờ tối.
Đức: Yleensä menen nukkumaan kymmeneltä illalla.
Đức: Thường thì mình đi ngủ lúc 10 giờ tối.
Jane: Kuulostaa kiireiseltä, mutta mukavalta päivältä.
Jane: Nghe có vẻ bận rộn, nhưng thật là một ngày ấm áp.
Đức: Niin on. Pidän siitä, että voin olla perheeni kanssa.
Đức: Đúng vậy. Mình rất thích được ở bên gia đình.
Jane: Ihanaa! Mikä on tavoitteesi nyt?
Jane: Tuyệt vời! Mục tiêu hiện tại của bạn là gì?
Đức: Käyn usein kävelyllä tai kuuntelen musiikkia kotona.
Đức: Mình thường đi dạo hoặc nghe nhạc ở nhà.
Jane: Mitä mieltä olet Suomesta?
Jane: Bạn nghĩ thế nào về đất nước Phần Lan?
Đức: Uhm, minusta Suomi on kaunis maa. Ihmiset ovat ystävällisiä ja elämä on rauhallista.
Đức: Ờm, theo mình, Phần Lan là một đất nước đẹp, con người thân thiện và cuộc sống yên bình.
Jane: Olen samaa mieltä. Suomi on hyvä paikka elää.
Jane: Mình đồng ý. Phần Lan là một nơi tuyệt vời để sống.
Đức: Kyllä, olen onnellinen, että saan asua täällä.
Đức: Vâng, mình rất hạnh phúc khi được sống ở đây.
Jane: Kiitos juttelusta tänään, Đức. Oli kiva tutustua sinuun.
Jane: Cảm ơn vì cuộc trò chuyện hôm nay, Đức. Rất vui được quen bạn.
Đức: Kiitos myös sinulle, Jane. Oli mukava jutella kanssasi.
Đức: Mình cũng cảm ơn bạn, Jane. Rất vui được nói chuyện với bạn.
Jane: No niin, toivottavasti nähdään pian uudestaan!
Jane: Ờ thì, hy vọng chúng ta sẽ gặp lại sớm nhé!
Đức: Totta kai! Nähdään pian, Jane!
Đức: Tất nhiên rồi! Hẹn gặp lại, Jane!
Информация по комментариям в разработке